FANDOM


Dành cho mục đích khác, xem thêm tại Cây cối.

Cây cối là các sinh vật sống thuộc Ngành Thực vật. Chúng lấy năng lượng chủ yếu là từ mặt trời trong một quá trình được gọi là quang hợp. Tuy nhiên, không phải tất cả mọi cây đều như vậy. Chúng là những thành phần cốt yếu trong trò chơi Plants vs. Zombies Heroes và là vũ khí chính của người chơi để đánh bại lũ Zombie thèm não.

Danh sách

Danh sách dưới đây của mỗi cây xuất hiện trong game này dựa vào thống kê của chúng. Để xem thêm thông tin từng cây, nhấn vào liên kết để đi đến trang viết của cây đó. Cây này được sắp xếp theo thứ tự chữ cái, ngoại trừ mưu mẹo và siêu năng lực sẽ hiển thị tận cùng mỗi hệ.

Tên Hình Hiệu ứng Giá SunPvZH.png Sức mạnh StrengthPvZH.png Máu HeartPvZH.png
PvZH Guardian Icon.png Guardian (Hệ Đất)
Thông thường
Potato Mine Potato MineH.png Team-Up
Khi bị tiêu diệt: Gây 2 sát thương cho một zombie ở đó.
1 0 1
Small-Nut Small-NutH.png - 1 1 1
Sting Bean Sting BeanH.png Amphibious
PvZH Truestrike Icon.pngBullseye
1 2 1
Wall-Nut Wall-NutH.png Team-Up 1 0 6
Cactus CactusH.png PvZH Truestrike Icon.pngBullseye 2 1 5
Gardening Gloves Gardening GlovesH.png Di chuyển một cây, rút một lá bài. 2 - -
Pismashio PismashioH.png - 2 2 3
Pea-Nut Pea-NutH.png Team-Up 3 2 4
Spineapple SpineappleH.png Khi được chơi: Cây không có sức mạnh +2StrengthPvZH.png 3 0 3
Smackadamia SmackadamiaH.png Amphibious
Khi được chơi: Những lá bài Nut (Hồ đào) của bạn +2HeartPvZH.png.
5 4 4
Ít phổ biến
Grave Buster Grave BusterH.png Phá hủy Bia mộ 2 - -
Sea-Shroom Sea-ShroomH.png Amphibious 2 2 2
Water Chestnut Water ChestnutH.png Amphibious
Team-Up
2 0 8
Steel Magnolia Steel MagnoliaH.png Khi được chơi: Các cây trồng kế bên nhận +2HeartPvZH.png. 3 2 2
Guacodile GuacodileH.png Amphibious
Khi bị tiêu diệt: Gây 4 sát thương cho một Zombie ở đó
4 4 3
Hiếm
Jugger-Nut Jugger-NutH.png PvZH Armored Icon.png Armored 1
PvZH Truestrike Icon.pngBullseye
2 2 2
Hibernating Beary Hibernating BearyH.png Khi bị tấn công: Nhận +4 StrengthPvZH.png. 3 0 8
Prickly Pear Prickly PearH.png Team-Up
Khi bị tấn công: Gây 4 sát thương cho một zombie ở hàng đó
4 0 4
Tough Beets Tough BeetsH.png Armored 1
Khi được chơi: Nhận +1 HeartPvZH.png mỗi cây và Zombie.
5 6 1
Cực hiếm
Mirror-Nut Mirror-NutH.png Team-Up
Khi Hồ đào của bạn bị tấn công, Gây 2 sát thương cho Zombie Hero.
4 0 7
Doom-Shroom Doom-ShroomH.png Phá hủy toàn bộ cây và zombie có 4StrengthPvZH.png hoặc hơn. 5 - -
Poppin' Poppies Poppin' PoppiesH.png Khi được chơi: Tạo 1 HeartPvZH.png Lil' Buddy với Team-Up ở đó và kế bên hàng. 6 4 4
Huyền thoại
Soul Patch Soul PatchH.png Armored 1
Nếu anh hùng của bạn bị tấn công, nó sẽ đỡ lại cho bạn.
7 5 10
Wall-Nut Bowling Wall-Nut BowlingH.png Tạo một 6 HeartPvZH.png Wall-Nut với Team-Up ở mỗi hàng trên sân. Tấn công gây 6 sát thương ở những hàng đó. 10 - -
Rút thưởng
Lil' Buddy Lil' BuddyH.png Team-Up 1 0 1
Siêu năng lực
Bubble Up Bubble UpH.png Di chuyển một cây. Nhận +3HeartPvZH.png. 1 - -
Nut Signal Nut SignalH.png Tạo một 6 HeartPvZH.png Wall-nut với Team-Up. Rút một lá bài. 1 - -
Root Wall Root WallH.png Một cây nhận +2HeartPvZH.png và không bị tấn công trong lượt này. 1 - -
PvZH Kabloom Icon.png Kabloom (Hệ Hỏa)
Thông thường
Button Mushroom Button MushroomH.png - 1 1 1
Shroom for Two Shroom for TwoH.png Khi được chơi: Tạo một 1StrengthPvZH.png/1HeartPvZH.png Puff-Shroom với Team-Up ở đây. 1 1 1
Berry Blast Berry BlastH.png Gây 3 sát thương. 2 - -
Buff-Shroom Buff-ShroomH.png Khi được chơi: Toàn bộ nấm nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png. 2 1 1
Seedling SeedlingH.png Bắt đầu của lượt: Biến hình ngẫu nhiên một cây có giá 6 SunPvZH.png hoặc ít hơn. 2 0 1
Berry Angry Berry AngryH.png Toàn bộ cây nhận +2StrengthPvZH.png. 3 - -
Poison Ivy Poison IvyH.png Anti-Hero 4 3 1 3
Zapricot ZapricotH.png - 3 4 2
Pair of Pears Pair of PearsH.png Khi được chơi: Tạo một 2StrengthPvZH.png/2HeartPvZH.png Pear Pal với Team-Up. 4 2 2
Sour Grapes Sour GrapesH.png Khi được chơi: Gây 1 sát thương cho mỗi Zombie. 4 2 2
Ít phổ biến
Poison Mushroom Poison MushroomH.png Anti-Hero 2 1 1 1
Wild Berry Wild BerryH.png Khi được chơi: Di chuyển qua hàng ngẫu nhiên khác. 2 4 1
Mushroom Ringleader Mushroom RingleaderH.png Khi được chơi: Nhận
+2StrengthPvZH.png cho mỗi cây khác
3 0 1
Bluesberry BluesberryH.png Khi được chơi: Gây 2 sát thương. 5 3 3
Sizzle SizzleH.png Gây 5 sát thương cho một Zombie. 5 - -
Hiếm
Punish-Shroom Punish-ShroomH.png Một cây nấm khi bị tiêu diệt, gây 2 sát thương cho zombie hay anh hùng 3 2 2
Petal-Morphosis Petal-MorphosisH.png Biến thành một cây nào đó thành một cây ngẫu nhiên. 4 - -
Cherry Bomb Cherry BombH.png Gây 4 sát thương cho mỗi zombie và hàng kế bên 6 - -
Poison Oak Poison OakH.png Anti-Hero 5 6 4 5
Cực hiếm
Pineclone PinecloneH.png Khi được chơi: Biến toàn bộ cây thành 3StrengthPvZH.png/3HeartPvZH.png Pineclone. 3 3 3
Sergeant Strongberry Sergeant StrongberryH.png Khi quả dâu khác tấn công, gây thêm hai sát thương 4 4 3
Grapes of Wrath Grapes of WrathH.png Khi bị tiêu diệt: Gây 6 sát thương cho một zombie anh hùng. 7 6 6
Huyền thoại
Dandy Lion King Dandy Lion KingH.png Khi được chơi: Gây sát thương cho Zombie anh hùng với nửa lượng máu. 6 4 4
Kernel Corn Kernel CornH.png Khi được chơi: Gây 4 sát thương cho mỗi zombir 8 5 5
Rút thưởng
Hot Potato Hot PotatoH.png Team-Up
Khi bị tiêu diệt: Gây 6 sát thương cho một zombie ở đây
3 0 1
Pear Pal 75px Team-Up 2 2 2
Puff-Shroom Puff-ShroomH.png Team-Up 1 1 1
Siêu năng lực
Meteor Strike Meteor StrikeH.png Gây 3 sát thương cho một Zombie. 1 - -
More Spore More SporeH.png Tạo một 1StrengthPvZH.png/1HeartPvZH.png Button Mushroom ở hàng ngẫu nhiên 1 - -
Storm Front 75px Toàn bộ cây +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png. 1 - -
PvZH Mega-Grow Icon.png Mega-Grow (Hệ Mộc)
Thông thường
Pea Pod Pea PodH.png Bắt đầu lượt tiếp theo: Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png. 1 1 1
Peashooter PeashooterH.png - 1 1 1
Cabbage-Pult Cabbage-PultH.png Khi được chơi trên cao: Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png. 2 1 3
Torchwood TorchwoodH.png Team-Up
Hạt đậu đằng sau tăng +2StrengthPvZH.png.
1 0 3
Fire Peashooter Fire PeashooterH.png - 2 3 2
Fertilize FertilizeH.png Một cây nhận +3StrengthPvZH.png/+3HeartPvZH.png. 3 - -
Flourish FlourishH.png Rút hai lá bài 3 - -
Grow-Shroom Grow-ShroomH.png Khi được chơi: Một cây khác nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png. 3 2 1
Repeater RepeaterH.png Gây ra tấn công liên hoàn 3 2 2
Re-Peat Moss Re-Peat MossH.png Khi bạn chơi mưu mẹo, nó sẽ tấn công liên hoàn 4 2 3
Ít phổ biến
Bonk Choy Bonk ChoyH.png Khi được chơi: Nhận +1StrengthPvZH.png lượt này. 1 2 1
Party Thyme Party ThymeH.png Khi một cây gây sát thương liên hoàn, rút một lá bài. 1 2 2
Sweet Potato Sweet PotatoH.png Team-Up
Khi được chơi: Di chuyển một zombie từ hàng khác đến vị trí hàng của nó.
1 0 3
Skyshooter SkyshooterH.png Khi được chơi ở trên cao: Nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png. 4 3 2
Whipvine WhipvineH.png Khi được chơi: Di chuyển một zombie. 5 5 5
Hiếm
Black-Eyed Pea Black-Eyed PeaH.png Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png khi một lá Zombie Trick được sử dụng. 2 2 3
The Podfather The PodfatherH.png Khi bạn chơi những lá bài hạt đậu, cây bắn đậu đó nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png. 3 2 2
Plant Food Plant FoodH.png Một cây nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png sau đó gây sát thương liên hoàn 4 - -
Super Phat Beets Super Phat BeetsH.png Khi được chơi: Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png cho mỗi cây và zombie 6 3 3
Cực hiếm
Muscle Sprout Muscle SproutH.png Khi được chơi +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png khi bạn trồng một cây 3 3 2
Potted Powerhouse Potted PowerhouseH.png Trong khi bạn đang giữ nó: Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png khi một cây nhận Sức mạnh hoặc máu 5 3 3
Espresso Fiesta Espresso FiestaH.png Một cây gây ra ba sát thương liên hoàn. 8 - -
Huyền thoại
Doubled Mint Doubled MintH.png Bắt đầu của lượt: Gấp đôi sức mạnh và máu cây này 2 1 1
Bananasaurus Rex Bananasaurus RexH.png Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png khi bạn rút một lá bài. Sau khi chiến đấu, gây ra sát thương liên hoàn. 4 3 3
Siêu năng lực
Embiggen 75px Một cây nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png. 1 - -
Holo-Flora Holo-FloraH.png Rút hai lá bài. 1 - -
Time to Shine Time to ShineH.png Một cây gây ra sát thương thêm 1 - -
PvZH Smarty Icon.png Smarty (Hệ Thủy)
Thông thường
Admiral Navy Bean Admiral Navy BeanH.png Amphibious, Team-Up
Khi bạn chơi lá bài đậu, gây 2 sát thương cho anh hùng zombie.
1 1 1
Snowdrop SnowdropH.png Nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png khi một zombie bị PvZH Frozen Icon.pngđóng băng. 1 1 2
Weenie Beanie Weenie BeanieH.png - 1 1 1
Snow Pea Snow PeaH.png Khi nó tấn công zombie, PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng zombie đó. 2 2 2
Cattail CattailH.png Amphibious 3 2 3
Spring Bean Spring BeanH.png

Bật nhảy một zombie.

3 - -
Vanilla VanillaH.png - 3 3 3
Carrotillery CarrotilleryH.png Team-Up 4 5 2
Smoosh-Shroom Smoosh-ShroomH.png - 5 5 4
Threepeater ThreepeaterH.png Tấn công ngay tại đó và hàng kế bên 5 1 5
Ít phổ biến
Iceberg Lettuce Iceberg LettuceH.png PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng một zombie. 1 - -
Shellery ShelleryH.png Team-Up 1 2 1
Chilly Pepper Chilly PepperH.png Khi được chơi: PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng một Zombie. 3 2 1
Rescue Radish Rescue RadishH.png Khi được chơi: Bật nhảy một cây khác. 3 4 3
Navy Bean Navy BeanH.png Amphibious 4 3 5
Hiếm
Lightning Reed Lightning ReedH.png Amphibious
Sát thương lan tỏa ra 1
2 1 2
Sow Magic Beans Sow Magic BeansH.png Thêm 4StrengthPvZH.png/4HeartPvZH.png Magic Beanstalk cho đội của bạn chỉ với giá 1SunPvZH.png và nói "Khi được chơi: Rút một lá bài." 2 - -
Winter Squash Winter SquashH.png Khi một zombie trở nên PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng, tiêu diệt zombie đó. 4 2 6
Jumping Bean Jumping BeanH.png Khi được chơi: Bật một zombie. 5 3 2
Cực hiếm
Bean Counter Bean CounterH.png Nhận +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png khi bạn chơi một lá bài đậu.
Khi được chơi: Thêm hai 1StrengthPvZH.png/1HeartPvZH.png Weenie Beanies that cost 1SunPvZH.png to your hand.
4 2 2
Snapdragon SnapdragonH.png Lan tỏa sát thương lên 3 4 3 1
Brainana BrainanaH.png Khi được chơi: Anh hùng Zombie mất não 6 3 3
Huyền thoại
Winter Melon Winter MelonH.png Splash sát thương 4
Khi gây sát thương cho một Zombie, PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng zombie đó
7 4 4
The Great Zucchini The Great ZucchiniH.png Amphibious
Khi được chơi: Biến toàn bộ zombie thành 1StrengthPvZH.png/1HeartPvZH.png Zombie.
9 5 5
Rút thưởng
Magic Beanstalk 75px Khi được chơi: Rút một lá bài 1 4 4
Siêu năng lực
Big Chill 75px PvZH Frozen Icon.pngĐóng băng một zombie. Rút một lá bài. 1 - -
Transmogrify TransmogrifyH.png Biến một zombie thành một zombie ngẫu nhiên có giá 2Brain.png hoặc ít hơn. 1 - -
Whirlwind 75px Bật nhảy một zombie ngẫu nhiên. 1 - -
PvZH Solar Icon.png Solar (Hệ Kim)
Thông thường
Bellflower BellflowerH.png - 1 1 1
Sunflower SunflowerH.png Team-Up
Bắt đầu lượt: Bạn nhận +1SunPvZH.png.
1 0 1
Pepper M.D. Pepper M.D.H.png Nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png khi một cây hoặc anh hùng của bạn được hồi phục. 2 2 2
Water Balloons Water BalloonsH.png A Zombie gets -1StrengthPvZH.png/-1HeartPvZH.png. If you made at least 6SunPvZH.png this turn, it gets -2StrengthPvZH.png/-2HeartPvZH.png instead. 3 - -
Mixed Nuts Mixed NutsH.png Khi được chơi: Nhận +2StrengthPvZH.png/+2HeartPvZH.png nếu một cây có hiệu ứng Team-Up ở đây. 3 2 2
Venus Flytrap Venus FlytrapH.png Khi gây sát thương, hồi phục cho zombie đó bấy nhiêu sát thương của nó. 3 2 2
Bloomerang BloomerangH.png PvZH Strikethrough Icon.pngStrikethrough 4 3 3
Power Flower Power FlowerH.png PvZH Strikethrough Icon.pngStrikethrough
Bắt đầu lượt: Hồi phục anh hùng của bạn lên 1 cho mỗi bông hoa được trồng.
5 3 5
Squash SquashH.png Tiêu diệt một zombie. 5 - -
Smashing Pumpkin Smashing PumpkinH.png - 6 6 5
Ít phổ biến
Morning Glory Morning GloryH.png Khi được chơi: Gây +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png nếu bạn tạo 6SunPvZH.pnglượt này. 1 2 2
Fume-Shroom Fume-ShroomH.png PvZH Strikethrough Icon.pngStrikethrough 2 2 1
Sage Sage Sage SageH.png Khi được chơi: Nếu bạn có 6SunPvZH.png lượt này, rút một lá bài 2 2 1
Whack-a-Zombie Whack-a-ZombieH.png Tiêu diệt một zombie có 3StrengthPvZH.pnghoặc ít hơn. 3 - -
Metal Petal Sunflower Metal Petal SunflowerH.png Bắt đầu lượt: Bạn nhận +1SunPvZH.png. 4 3 4
Hiếm
2nd-Best Taco of All Time 2nd-Best Taco of All TimeH.png Hồi phục 4 máu.
Rút một lá bài
3 - -
Lawnmower LawnmowerH.png Tiêu diệt một hàng zombie trên sân vườn. 4 - -
Magnifying Grass Magnifying GrassH.png Khi được chơi: Nhận +1StrengthPvZH.png cho mỗi mặt trời bạn làm ra trong lượt. 4 0 1
Laser Bean Laser BeanH.png PvZH Strikethrough Icon.pngStrikethrough 6 4 6
Cực hiếm
Twin Sunflower Twin SunflowerH.png Team-Up
Bắt đầu lượt: Bạn nhận +2 SunPvZH.png.
3 0 1
Chomper ChomperH.png Khi được chơi: Tiêu diệt một zombie 3StrengthPvZH.png hoặc ít hơn. 4 2 1
Briar Rose Briar RoseH.png Khi một zombie tấn công các cây hoa, tiêu diệt zombie đód. 6 3 4
Huyền thoại
Three-Headed Chomper Three-Headed ChomperH.png Kết thúc lượt: Hủy diệt toàn bộ zombie ở đó và hàng kế bên. 6 6 5
Cornucopia CornucopiaH.png Khi được chơi: Tạo ra một cây ngẫu nhiên ở hàng khác 10 6 6
Siêu năng lực
Geyser GeyserH.png Hồi phục 4 máu cho toàn bộ cây và anh hùng của bạn. 1 - -
Scorched Earth Scorched EarthH.png Toàn bộ zombie trên sân -1StrengthPvZH.png/-1HeartPvZH.png. 1 - -
Weed Whack Weed WhackH.png Một Zombie -2StrengthPvZH.png/-2HeartPvZH.png. 1 - -
Đã bị bỏ
Siêu năng lực
Flick-a-Zombie Flick-a-ZombieH.png Gây 1 sát thương. 1 - -
Inspire InspireH.png Một cây +1StrengthPvZH.png/+1HeartPvZH.png. 1 - -
Rejuvenate RejuvenateH.png Hồi phục 2 máu. 1 - -

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên